HSNghị định
Nghị định số 90/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung danh mục chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 57/2022/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất
90/2024/NĐ-CPChính phủ, Chính phủHết hiệu lực
Điều 1. Bổ sung các chất vào danh mục chất ma túy
1. Bổ sung các chất vào Danh mục II “Các chất ma túy được dùng hạn chế trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền” như sau:
IIC. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này
STT
Tên chất
Tên khoa học
Mã thông tin CAS
332
3 - Chloromethcathinone (3-CMC)
1-(3-chlorophenyl)-2-(methylamino) propan-1-one
1049677-59-9
333
2-Methyl-AP-237
1-[2-Methyl-4-(3-phenyl-2-propen-1-yl)-1-piperazinyl]- -butanone
98608-59-4
334
3-Methylmethcathinone (3-MMC)
2-(Methylamino)-1-(3-methylphenyl) propan-1-one
1246911-86-3
1246816-62-5
335
ADB-4en-PINACA
N-(1-amino-3,3 -dimethyl-1-oxobutan-2-yl)-1 -(pent-4-en-1-yl)-1H-indazole-3-carboxamide
2659308-44-6
336
ADB-FUBIATA
2-(2-(1-(4-fluorobenzyl)-1H-indol-3-yl)acetamido)-3,3-dimethylbutanamide
337
ADB-INACA
N-[(1S)-1-(aminocarbonyl)-2,2-dimethylpropyl]-1H-indazole-3-carboxamide
1887742-42-8
338
Alpha-PiHP
4-Methyl-1-phenyl-2-(pyrrolidin-1-yl) pentan-1-one
2181620-71-1
2705245-60-7
339
Butonitazene
2-(2-(4-butoxybenzyl)-5- nitro-1H-benzo[d]imidazol-1-yl)-N,N-diethylethan-1-amine
95810-54-1
340
Etazene
2-[(4-Ethoxyphenyl)methyl]-N,N-diethyl-1H-benzimidazole-1-ethanamine
14030-76-3
100154-69-6
341
Etonitazepyne
2-[(4-Ethoxyphenyl)methyl]-5-nitro-1-(2-pyrrolidin-1-ylethyl)-1H-benzoimidazole
2785346-75-8
342
MDMB-BUTINACA
methyl(2S)-2-[(1-butylindazole-3-carbonyl)amino]-3,3- dimethylbutanoate
343
MDMB-INACA
Methyl(S)-2-(1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethyl butanoate
2709672-58-0
344
N,N-Dimethylpentylone
1-(benzo[d] [1,3]dioxol-5-yl)-2-(dimethylamino)pentan-1-one
17763-13-2
345
Protonitazene
N,N-Diethyl-5-nitro-2-[(4-propoxyphenyl) methyl]-1H- benzimidazole-1 -ethanamine
95958-84-2
119276-01-6
2. Bổ sung các chất vào Danh mục III “Các chất ma túy được dùng trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế, thú y theo quy định của cơ quan có thẩm quyền” như sau:
STT
Tên chất
Tên khoa học
Mã thông tin CAS
77
Bromazolam
8-bromo-1-methyl-6-phenyl-4H-benzo[f] [1,2,4]triazolo[4,3-a] [1,4]diazepine
71368-80-4
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 7 năm 2024.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Miễn trừ. Coi Luật là công cụ tra cứu, không thay thế ý kiến tư vấn của luật sư hoặc cơ quan có thẩm quyền. Nguồn là Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn, Bộ Tư pháp).