Bỏ qua, tới nội dung chính

Thông tư

Thông tư số 78/2025/TT-BNNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 10 năm 2022, Thông tư số 19/2023/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2023, Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 và Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025

78/2025/TT-BNNMTBỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNGĐang áp dụng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13; bổ sung Phụ lục 5 vào trước Phụ lục 6

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 13 như sau:

“3. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh nội dung Thư phê duyệt:

a) Đơn đề nghị điều chỉnh nội dung Thư phê duyệt theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 kèm Thông tư này;

b) PDD hoặc PoA-DD sửa đổi, bổ sung phù hợp với nội dung xin điều chỉnh và các văn bản có liên quan.

4. Trình tự, thủ tục điều chỉnh nội dung Thư phê duyệt:

a) Bên xây dựng dự án nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu chính đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, Cục Biến đổi khí hậu kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Cục Biến đổi khí hậu yêu cầu bên xây dựng dự án bổ sung hồ sơ;

c) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ theo quy định, Cục Biến đổi khí hậu thẩm định hồ sơ dự án và xem xét, điều chỉnh nội dung Thư phê duyệt;

d) Trong thời hạn tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày quyết định điều chỉnh nội dung Thư phê duyệt, Bộ Nông nghiệp và Môi trường trả kết quả cho bên xây dựng dự án; trường hợp không chấp thuận phải nêu rõ lý do.”.

2. Bổ sung Phụ lục số 5 vào trước Phụ lục 6 ban hành kèm Thông tư này.

Điều 2. Thay thế một số cụm từ tại một số điều, Phụ lục

1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 25 Điều 3, khoản 1 Điều 14 và khoản 3 Điều 18.

2. Thay thế cụm từ “MINISTRY OF NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENT OF VIET NAM” bằng cụm từ “MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT OF VIET NAM” và thay thế cụm từ “Ministry of Natural Resources and Environment (MONRE) of Viet Nam” bằng cụm từ “Ministry of Agriculture and Environment (MAE) of Viet Nam” tại Phụ lục 23 và Phụ lục 24.

3. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 15, khoản 2 Điều 18 và Phụ lục 6.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh nội dung Thư phê duyệt gửi đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được thực hiện theo quy định của Thông tư số 15/2014/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT, Thông tư số 19/2023/TT-BTNMT, Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT và Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.

Miễn trừ. Coi Luật là công cụ tra cứu, không thay thế ý kiến tư vấn của luật sư hoặc cơ quan có thẩm quyền. Nguồn là Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn, Bộ Tư pháp).