Quyết định
Quyết định 4111/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang phê duyệt Danh mục 10 thủ tục hành chính thực hiện tái cấu trúc quy trình năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang
4111/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An GiangChưa rõ tình trạng
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính thực hiện tái cấu trúc quy trình năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính; Sở Xây dựng; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Tư pháp; Sở Y tế; Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
a) Theo chức năng quản lý ngành, lĩnh vực chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường, đặc khu, Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện tái cấu trúc quy trình theo hướng đơn giản hóa thành phần hồ sơ, giảm thao tác trên môi trường số, bảo đảm người dân, doanh nghiệp không phải cung cấp lại dữ liệu đã có trong các cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước.
b) Căn cứ kết quả tái cấu trúc quy trình, các đơn vị thực hiện kiểm thử thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ hoặc của tỉnh (nếu có), Cổng Dịch vụ công quốc gia và đánh giá hiệu quả thực hiện.
c) Trong quá trình triển khai thực hiện, phản ánh kịp thời khó khăn, vướng mắc phát sinh qua Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
2. Giao Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này; thường xuyên rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh, tham mưu, đề xuất Chủ tịch UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung phù hợp với quy định pháp luật và tình hình thực tế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công an;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm trực thuộc VP;
- Lưu: VT, nthuy, HT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Phong
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH
(Kèm theo Quyết định số 4111/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
____________________________
I. CẤP TỈNH
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
1
2.001583
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
2
1.003135
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
Hàng hải và đường thủy nội địa
3
3.000465
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
Văn bằng, chứng chỉ
II. CẤP XÃ
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
1
1.004873
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Hộ tịch
2
1.000894
Đăng ký kết hôn
Hộ tịch
3
1.001193
Đăng ký khai sinh
Hộ tịch
4
1.001612
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
5
2.000720
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
6
1.014027
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
Bảo trợ xã hội
7
1.013978
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Đất đai
Miễn trừ. Coi Luật là công cụ tra cứu, không thay thế ý kiến tư vấn của luật sư hoặc cơ quan có thẩm quyền. Nguồn là Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn, Bộ Tư pháp).